TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹo" - Kho Chữ
Mẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Môm
2. như
Môm
danh từ
Cách khôn ngoan, thông minh được nghĩ ra trong một hoàn cảnh nhất định để giải quyết một việc khó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưu mẹo
mưu
mưu kế
kế
bày mưu đặt chước
mưu ma chước quỉ
mưu toan
mưu ma chước quỷ
heuristic
đấu trí
mớm
nát óc
mưu mô
mò
mớm cung
nghĩ
mưu mô
mưu hại
bắt thóp
đánh đố
mưu đồ
mưu toan
gợi ý
nặn óc
tưởng bở
tìm tòi
đoán
trúng tủ
suy
câu đố
bịt mắt
tính
đặt
đánh tiếng
rào đón
bóp trán
biết nghĩ
hiểu
suy nghĩ
ẩn ngữ
mớm
trổ
tinh ý
bắn tiếng
âm mưu
biện minh
toan tính
lọc lừa
mòi
nói mò
kỹ xảo
vắt óc
biện luận
liệu chừng
vò đầu bóp trán
trúng phóc
học lóm
tri kỉ
khảo nghiệm
đặc kỹ
phỏng chừng
thông
suy tính
ngẫm ngợi
phán đoán
thử
tìm
tính chuyện
biện bạch
đồ chừng
tưởng
trộm nghĩ
đoán chừng
thôi miên
Ví dụ
"Lập mẹo đánh lừa"
"Mẹo học ngoại ngữ"
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
môm
nhẽ
chìa khoá
nà
công năng
cụm từ
ý đồ
lời
tinh kỳ
tiếng
giả miếng
phương cách
danh tánh
từ khoá
góp ý
trù liệu
lời giải
logic
công quả
từ vị
logic
gậy tầy
quí danh
trương mục
chiết tự
tự vị
dự đoán
tour
sặm
độ kinh
tính liệu
lanh
nhận xét
từ vựng
cách thức
logic
từ điển giải thích
mô tả
nhận xét
minh xác
aids
tính đố
danh
chuyên dụng
phương kế
từ điển tường giải
thông lệ
lập mưu
giải pháp
vận trù
rành rẽ
liệu
thông tri
thiết diện
đỗ vũ
biện pháp
đề pa
căn hộ
yêu cầu
việc
dát
ước định
giá trị
phương
các
con đẻ
tour
đề
giải trình
lời giải
vector
tình ý
giải cứu
con tính
danh từ
(tuổi mão).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
môm
mô-đen
bẩy
típ
thì
một tẹo
đinh vít
câu kẹo
tiêu ngữ
từ thực
đầu mấu
chặp
mái
bí thơ
bửu bối
thớ
mà chược
mai mốt
móng vuốt
cùi
cỗi nguồn
mỏ
mái
trường qui
chữ
tép
mõm
lỏi
mũ chào mào
ngáo
cách ngôn
mũ mão
tua
tép
chớp mắt
lao lý
tợp
ẩn số
bốc
chóp
ngang nối
mạt kì
nác
kem ký
hữu định luận
vày
màng lưới
đốc
hụm
chỏm
ngạn ngữ
nả
mũ nồi
cái
vài ba
ẩn dụ
quí vị
rau
thá
búng
chân tay
đào lộn hột
mồi
biệt hiệu
ghè
ngọn
mẫu
kem cây
thế cục
lọ nồi
miếng
chóp
yêu thuật
ròng
mẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹo là
mẹo
mẹo
.