TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngáo" - Kho Chữ
Ngáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Móc câu
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoãng
ngáo ộp
dại
bốc
đầu đanh
bẩy
lao lý
thớ
bản dạng
ngoáo
ẩn số
giống
chợ người
loài
từ thực
bù loong
ma
ty
đàm
ruồi lằng
chặp
tợp
ảo tượng
chữ nghĩa
giông
lỏi
cuaroa
nghịch lí
mà chược
đào lộn hột
võ khí
toan
mô-đen
án
câu kẹo
tang
hữu định luận
bí thơ
mồ hóng
khau
trái rạ
nghịch lý
hảo hớn
rượu cồn
đất
chữ
ma mãnh
rầy
thì
tồi tệ
thiên đàng
con nghiện
vằn thắn
chợ giời
danh từ
điều
mình mẩy
tổng khủng hoảng
khoai dong
nhẩy cao
ma men
trái
giăng hoa
mọi rợ
pháp thuật
thán từ
danh thắng
chí
phép
hỗn danh
chấm
vạt
đinh vít
bìa giả
danh từ
Dụng cụ bằng sắt hình móc câu, thường dùng để móc vào hàng hoá khi bốc vác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
móc câu
móc
cù nèo
cù nèo
ngoéo
chĩa
panh
câu liêm
cặp
chuôi
gắp
tay cầm
móng
đó
cán
ê tô
gông
mỏ
mỏ cặp
kềm
vó
nĩa
chìa vặn
vít
gùi
vồ
mai
kẹp
giuộc
hái
bẫy
vố
gá
cào
mâm cặp
búa
gáo
bay
bắp cày
đu
dĩa
mỏ neo
búa
rìu
lùa
trúm
vá
gàng
riu
đăng đó
giá
guồng
giỏ
te
cày
con cò
bị
dĩa
sắt cầm
gầu
xà beng
khoá
già giang
chàng
đòn xeo
choòng
cuốc bàn
ró
phảng
gàu
đòn xóc
cá
xa
găm
ngáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngáo là
ngáo
.