TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con nghiện" - Kho Chữ
Con nghiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người nghiện thuốc phiện, ma tuý, nói chung (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
a phiến
ma men
á phiện
cói
ngáo
rượu cồn
ngải
bợm
rê
giống
tợp
phương
ba xị đế
lỏi
chén
đầu đanh
ma
điếu
vại
tửu
tép
bẩy
ma mãnh
tĩnh
mọi rợ
mà chược
ôn vật
của
ve
khau
tang
mồ hóng
gút
ruồi lằng
ngoáo
hụm
tồi tệ
ma mút
ma lem
mọt sách
mồi
hơi hám
ga men
mồi
toan
ve sầu
loài
ty
men
nợ
án
bụi bậm
nuốm
rợ
yêu ma
lồn
ghè
chó
cua
biệt danh
cuaroa
cỏ rả
típ
cứt gián
vi tính
tàn nhang
ma cà bông
biệt hiệu
mả
tiêu cực
sọ dừa
rầy
khói
thuế má
Ví dụ
"Nó là một con nghiện"
con nghiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con nghiện là .