TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cói" - Kho Chữ
Cói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sậy
danh từ
phương ngữ
cò bợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỏi
bẩy
đầu đanh
ruồi lằng
bợm
bồ các
ôn vật
con nghiện
giống
lừ
ngáo ộp
nò
bụi bậm
cùi
bọt bèo
chó
bao bố
lọ nồi
anh em cọc chèo
đinh vít
nam bằng
rầy
khau
tợp
ga men
ma cà bông
vại
vẩy
mồi
cùi
lọ nồi
rợ
mọi rợ
nuốm
vày
hảo hớn
kem kí
ơn huệ
trái rạ
hoãng
chớn
bầu bạn
bị thịt
bình vôi
chặp
bí thơ
kem ký
câu kẹo
bánh ếch
nộm
cỗ ván
mày
chí
bù loong
đĩ
mái
giuộc
bè bạn
công cốc
một đôi
câu kệ
hụm
ngáo
lầm
tồi tệ
rê
vài ba
bốc
chợ giời
ghè
mồ hóng
chơn
mọt sách
óc bã đậu
danh từ
Cỏ cao và thẳng, thân ba cạnh, trồng ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sậy
đưng
cỏ năn
lác
thuỷ trúc
cỏ lác
lách
tranh
mã thầy
bấc
vòi voi
lau
hương bài
rau rút
nứa
cỏ xước
keo
cỏ
dền
thài lài
mạch môn
cỏ tranh
rau sam
sặt
cỏ lồng vực
rau lấp
luồng
cỏ gấu
cỏ may
lụi
trắc bá
sắn thuyền
cần
lau lách
rau muống
rau ngổ
mảnh cộng
đùng đình
giang
sào
rau giền
ô rô
giần sàng
cỏ roi ngựa
gai
cải soong
cỏ mật
rau dền
mạy
tóc tiên
chua me
đoác
mai
bách diệp
cỏ mần trầu
bán hạ
đằng ngà
hi thiêm
chút chít
rau má
cọ
hoa giấy
gấu
lanh
diễn
dây gắm
vầu
le
mã đề
gạo
nghể
xương bồ
lá cẩm
chà
Ví dụ
"Bao cói"
"Bị cói"
"Chiếu cói"
cói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cói là
cói
.