TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chớn" - Kho Chữ
Chớn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
ngấn, vệt còn in dấu lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lốt
quẹt
quệt
chấm
tàn nhang
hằn
vết
chấm
bụi bậm
vẩy
liếp
đốm
rầy
một tẹo
sạn
khứa
đốm
kem kí
ruồi lằng
đinh
chừng đỗi
mạn
bẩy
chuỳ
đầu đanh
lỏi
chấu
điếm nhục
hoãng
lát
nả
khau
trốt
lầm
giề
gành
từng lớp
mồ hóng
đinh vít
chơn
móng vuốt
con trốt
cút
di thể
thớ
trái rạ
vày
triêng
nghi vệ
chơn
tinh kì
lừ
vụn
khuông
trái
mửng
giống
lác
chặp
tiêu ngữ
mẽ
miểng
lát
cói
bí thơ
dăm
nợ
tép
cọng
tợp
sỉ vả
nuốm
mẳn
câu kệ
Ví dụ
"Những chớn bùn còn in dấu hai bên mạn thuyền"
chớn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chớn là .