TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khứa" - Kho Chữ
Khứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cứa
danh từ
phương ngữ
khúc hoặc khoanh cá được cứa ra, cắt ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cút
lát
tép
quẹt
dăm
mày
vụn
cùi
cua
vẩy
miếng
chẽ
cùi
chớn
vọp bẻ
chấu
gành
chả
một tẹo
bẩy
tép
tấm
câu kệ
chặp
nò
vài ba
giăm
lừ
mẳn
hụm
miểng
cúm gà
lỏi
vày
khau
bập
liếp
khóm
gắp
quày
rau
nuốm
câu kẹo
trái rạ
cứt đái
đọn
lác
vày cầu
khe
cứt gián
thớ
từng lớp
quà
đầu đanh
rầy
chuỳ
kem cây
khuông
kem ký
chủng
nạm
cuaroa
đoản kiếm
nón cụt
cọng
đào
chưn
tầm gởi
vằn thắn
thức ăn
của
cói
chừng đỗi
một đôi
Ví dụ
"Mua một khứa cá"
động từ
phương ngữ
cứa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứa
chắn
đứt
khới
đẽo gọt
chặt
khấc
chém
đẽo
đâm chém
gọt đẽo
chặc lưỡi
khẻ
đột
xoi
vạt
cạ
khía
lói
chạt
cúp
xâu xé
thút
xáy
xom
xớt
chĩa
phạm
chạm khắc
đâm họng
chạm lộng
dộp
cặm
xỉa
chặm
dúng
răn
cú
nhúm
quại
nhấm
gại
dùi
băm
chuốt
xoi
chặt đẹp
chà xát
chém đẹp
đánh lộn
cắt
nhéo
in thạch
lặt
khoá
dún
xăm
chụp giựt
nhúi
chít
giọt
cạp
đột
xuyên
dần
vằm
đâm ba chẻ củ
khuýp
dọi
vát
quẹt
nhắp
đánh
bổ
Ví dụ
"Lấy dao khứa một vạch để đánh dấu"
khứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khứa là
khứa
.