TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miểng" - Kho Chữ
Miểng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(Nam) mảnh vỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăm
vụn
tấm
giăm
lát
mẳn
mày
cút
miếng
tép
tép
một tẹo
chấm
cùi
khứa
mùn
vẩy
chẽ
sạn
chớn
bản dạng
cát
đinh vít
thân từ
trái
phung
quẹt
vảy
chấm
đào lộn hột
đon
mà chược
màng lưới
di thể
gành
lốt
cu ngói
hoãng
lỏi
nả
gắp
mái
mạn
tờ rời
vọp bẻ
rác thải
triêng
chữ
vài ba
tợp
mống cụt
rợ
đầu đanh
trái rạ
quệt
lầm
bẩy
than cám
mái
thớ
liếp
cùi
bụi
lỗ hổng
mưa bụi
mống
song
hạt
mũi tên
mưa bay
thá
búng
đốm
ngang nối
Ví dụ
"Miểng chai"
"Bị miểng bom phang trúng nhà"
miểng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miểng là .