TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thá" - Kho Chữ
Thá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thông tục) thứ, loại (thường nói với ý khinh miệt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thức
chủng loại
cái
tang
típ
của
đào lộn hột
giống
thán từ
thớ
lỏi
đằng
từ thực
loài
phạm trù
thể
hữu định luận
danh từ
rác thải
chuyện
bí thơ
chủng
vật
trường qui
ôn vật
danh từ chung
dăm
tinh kì
định danh
bản dạng
mô-đen
vài ba
giống
danh nghĩa
chuyện
bửu bối
hàng họ
rau
chữ
bao thơ
vụn
thì
quí vị
mặt hàng
chiềng
tô-tem
cùi
một tẹo
đàm
bụi bậm
vày
đinh
tép
di thể
toan
đĩ
mẫu
võ khí
bốc
tầm gởi
món
bẩy
quả
sạn
sỉ vả
ghè
tay đẫy
vẩy
nả
ty
hóp
kem ký
ngáo
tạo vật
Ví dụ
"Mày chẳng là cái thá gì hết!"
thá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thá là .