TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh từ chung" - Kho Chữ
Danh từ chung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Danh từ dùng để gọi tên chung những sự vật thuộc cùng một loại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh từ
típ
danh từ
chủng loại
cây
thức
trường qui
thá
chủng
danh từ riêng
cái
thớ
cây
đào lộn hột
giống
bụi bậm
tang
loài
cúm gà
giống
mà chược
phạm trù
giăng hoa
nuốm
rau
đàm
định danh
chất lưu
hữu định luận
ngọn
bầu bạn
lá lảu
ròng
chóp
chơn
trang
đầu mấu
tóc seo gà
đọn
từ thực
núm
đon
hóp
yến oanh
cỏ rả
khẹc
chặp
vài ba
vừng
hòn dái
danh nghĩa
đằng
lỏi
chuyện
của
chóp
thì
câu kệ
dù
nén
cùi
chén
bàn cầu
bí thơ
ngang nối
võ khí
hảo hớn
ngáo
chơn
nam bằng
mô-đen
dại
vấu
gạc
Ví dụ
"Cây', 'gà', 'bệnh' là những danh từ chung"
danh từ chung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh từ chung là .