TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vấu" - Kho Chữ
Vấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đàn
danh từ
phương ngữ
mấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mấu
nuốm
chũm
đầu mấu
núm
gút
bụi bậm
mụt
vụn
phung
trái
mày
ngọn
chóp
chóp
vòm
trang
giăng hoa
nổng
chấu
ngọn
mả
vồng
bửu bối
tàn nhang
móng vuốt
rợ
đào lộn hột
ruồi lằng
đọt
dăm
ròng
vừng
nụ
vày
bong bóng
mống
rau
cùi
hoa
nén
khau
bụi
chỏm
chấm
bổi
bông
chấm
khuông
chữ
mụn
triêng
từ thực
lọ nghẹ
chiềng
bẩy
mống cụt
nóc
vẩy
đinh vít
cây
trái
võ khí
mái
tô-tem
bùi
vọp bẻ
cùi
hụm
nống
một tẹo
đọn
vó
châu báu
Ví dụ
"Vấu tre"
danh từ
Chảo bằng đất nung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn
ơ
nồi
gốm
cà ràng
đất nung
trã
niêu
sứ
ấm
sành
xanh
bình tích
cà om
bát đàn
lò đúc
lẩu
nồi hầm
xamôva
đất sứ
bếp
bình
hoả thực
lò luyện kim
cháo
vữa bata
cẩm thạch
nung
ấm tích
lập là
chảo
chõ
xa-mô-va
đất sét
gạch men sứ
nồi chõ
đất
sét
thuỷ tinh
lò sưởi
samovar
hồ
cốc
hoả lò
nấu
hồ
cháy
khoai
sao
chín
sạn
siêu
nấu
than cốc
gạch men
cháo hoa
nồi hấp
dung nham
pháo xiết
chè hột
đất thó
bung
cao lanh
nước dùng
chưng
vắt
củi lửa
đồ
nước xáo
khoáng
hầm
than gầy
bùn hoa
phấn
vấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vấu là
vấu
.