TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tô-tem" - Kho Chữ
Tô-tem
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tượng
tịnh
linh bài
di hình
từ thực
tinh kì
di thể
thể
bản dạng
nộm
hữu định luận
bửu bối
ấn kiếm
viễn tượng
mà chược
danh từ
một tẹo
tiêu ngữ
dăm
bàn cầu
thá
giăng hoa
thập ác
tay đẫy
ảo tượng
đinh vít
chiềng
khuông
vương miện
mày mặt
đinh
mẫu
lá lảu
tăm tiếng
định danh
hiệu
vẩy
lông cặm
thiên đàng
cái
ỷ
danh nghĩa
gù
hoãng
đèn dù
gạc
danh thắng
đào lộn hột
quí vị
pho
bí thơ
tép
vấu
tem
nén
lỏi
lọ nồi
đèn chiếu
chóp
vật
rau
nghi vệ
ngáo ộp
đầu mấu
mái
dù
nam bằng
quốc kỳ
ghè
chữ
thông phong
tặng phẩm
tóc seo gà
tán
tô-tem có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tô-tem là .