TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn chiếu" - Kho Chữ
Đèn chiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Máy chiếu hình
danh từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn dù
đèn ló
đèn pha
đèn đuốc
đèn
đèn chớp
đèn
đèn
đèn pha
thông phong
quang
chớp
chụp
ánh
đèn ống
chớp bể mưa nguồn
pha
đèn đóm
gióng
đèn khí đá
ánh sáng
đèn huỳnh quang
hoa đăng
đèn giời
chao đèn
hào quang
phim đèn chiếu
chụp đèn
triêng
đèn cao áp
đèn hoa kì
quầng
đậu phụ nhự
tĩnh
đèn chùm
ống dòm
dù
đèn hoa kỳ
đèn đất
chao
choá
lều chiếu
đốm
lát
tia
điện đóm
starter
dầu đèn
giăng hoa
phim điện ảnh
chiềng
đèn biển
cu ngói
đinh vít
đèn sách
tịch dương
vày cầu
tán
chớp mắt
hằng tinh
điện quang
laser
bóng
định danh
mà chược
phim
tinh kì
danh lam thắng cảnh
vì
bàn cầu
chóp
đầu mấu
nắng lửa
hải đăng
danh từ
Dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh một ảnh thật phóng đại của một hình in hoặc vẽ trên phim, trên giấy hay trên kính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy chiếu hình
máy chiếu phim
máy chiếu
thếp
đèn điện
đèn neon
ống nhòm
đèn hình
toạ đăng
đèn lồng
gương
la-de
đèn xì
đèn cầy
công-xon
loa
đèn măng sông
đèn bão
đèn pin
bóng
vi-đê-ô
nến
ống kính
lăng kính
tắc-te
đèn điện tử
nến đánh lửa
đài hoa
lao
đui đèn
hộp quẹt
đèn xếp
tán
đèn chiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn chiếu là
đèn chiếu
.