TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hải đăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn biển
đèn pha
hoa đăng
đèn dù
đèn ló
thông phong
đèn đuốc
đèn pha
đèn chiếu
pha
đèn
đèn hoa kỳ
đăng hoả
đèn chớp
đèn hoa kì
đèn giời
dầu đèn
đèn
đèn
đèn huỳnh quang
đèn đóm
đèn đất
đèn khí đá
hiệu
măng sông
phao
tĩnh
chớp bể mưa nguồn
quang
quầng
pháo sáng
ánh
Ví dụ
"Ngọn hải đăng"
hải đăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hải đăng là .
Từ đồng nghĩa của "hải đăng" - Kho Chữ