TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn xếp" - Kho Chữ
Đèn xếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng để trang trí hoặc làm đồ chơi cho trẻ em.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn lồng
thếp
đèn cù
nến
đèn cầy
đèn neon
diều
đèn bão
toạ đăng
con quay
tán
đồ chơi
súc sắc
đèn măng sông
đèn điện
nôi
mẹt
đèn chiếu
trống bỏi
quang
quay
đèn xếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn xếp là .