TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn măng sông" - Kho Chữ
Đèn măng sông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn bão
thếp
toạ đăng
đèn cầy
đèn điện
đèn neon
đèn lồng
nến
đèn pin
đuốc
bóng
cột xăng
ghe bản lồng
đèn chiếu
bấc
mủng
ghe cửa
thuyền đinh
nến đánh lửa
đèn xếp
nốc
ghe lườn
thuyền lan
ghe
đèn măng sông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn măng sông là .