TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn pin" - Kho Chữ
Đèn pin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn điện cầm tay, dùng pin làm nguồn điện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn điện
đèn bán dẫn
thếp
bàn đèn
bật lửa
đui đèn
phích
đèn xì
đèn bão
hộp quẹt
máy tính xách tay
đèn lồng
đèn măng sông
toạ đăng
đèn neon
bóng điện
tắc-te
đèn chiếu
maníp
phụ tải
laptop
đuốc
đinh ghim
công tắc
nến đánh lửa
cay
đèn cầy
nến
bugi
đèn điện tử
nút
Ví dụ
"Bấm đèn pin"
đèn pin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn pin là .