TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắc-te" - Kho Chữ
Tắc-te
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận để mồi đèn huỳnh quang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngòi
đề pa
bugi
nến đánh lửa
công tắc
công tắc
hộp quẹt
bật lửa
cầu dao
maníp
đui đèn
rơ le
tai
tri-ốt
toa
mỏ
chiết áp
hàm thiếc
đuốc
chụp
nắp
thếp
console
con đội
phích
chốt
trúm
đèn điện
lò chõ
bệ phóng
bua
cay
toa
đèn điện tử
supde
ổ cắm
pháo tép
tráng đinh
diêm
đèn ba cực
bồ kếp
bệ tì
đèn xì
console
răng
tuốc-nơ-vít
tay cầm
bàn đèn
đèn neon
xà cột
vòi
gá
xoong
cá
tay
đèn bán dẫn
tăm
găm
nến
đèn pin
đảo điện
bình thuỷ
tran-zi-to
giằng xay
thắng
nồi
vung
đầu từ
cần trục
dừng
lò
xuổng
phím
điện nghiệm
tắc-te có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắc-te là .