TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diêm" - Kho Chữ
Diêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Que nhỏ, một đầu tẩm hoá chất có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp quẹt
đóm
que
ngòi
chìa vôi
tăm
bật lửa
tăm
đuốc
găm
nến đánh lửa
câu liêm
đỉnh
lư
đèn xì
gioi
dăm
đinh ghim
bugi
tắc-te
que hàn
dùi
pháo tép
củi
thỏi
mùn cưa
dùi
đinh khuy
mạt cưa
hòn
đòn càn
đinh thuyền
đoản côn
đinh
đòng đòng
nến
củi rả
điếu cày
củi đóm
đinh rệp
cuốc chĩa
đinh cúc
lình
tu huýt
thếp
tăm
điếu
xêu
tên
điếu bát
vè
vố
đòn
chông
dùi đục
roi
can
guốc
đũa
mạt
dao găm
bấc
tầm vông
cuốc chét
hèo
dùi cui
dằm
bô
choái
đinh ba
đòn xóc
Ví dụ
"Hộp diêm"
"Que diêm"
diêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diêm là .