TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đinh thuyền" - Kho Chữ
Đinh thuyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tráng đinh
đinh
đinh ghim
đanh
đinh khuy
đinh cúc
ốc
thuyền đinh
đinh đỉa
thuyền thoi
găm
đinh tán
xiên
con xỏ
cọc
tắc ráng
âu
ghe bầu
đinh rệp
chĩa
be
cừ
đinh ấn
thuyền chài
đòng đòng
dăm
ghe
lình
then
vè
ghe cửa
then
tròng
dầm
đinh ốc
ghe lườn
cay
que
đòn
bu lông
giã
văng
nêm
thuyền mành
đinh ba
nốc
nõ
chèo
sõng
gioi
ghe bản lồng
gióng
du thuyền
thuyền nan
chông chà
cá
dóng
tăm
búa đinh
thuyền bồng
chêm
thuyền buồm
tàu thuyền
đòn tay
dùi
tên
chông
ghe cộ
bua
cá
đó
li tô
bến tàu
thuyền bè
đinh thuyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đinh thuyền là .