TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dóng" - Kho Chữ
Dóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Toà
2. như
Chiếu
danh từ
(gióng tre).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lóng
dọc
đòn ống
dầm
đòn càn
xà cột
que
bắp cày
cọc
đòn
tông
hèo
can
ti
thanh
gioi
gióng
ty
trụ
thỏi
dùi
cột
tăm
đu
giầm
thoi
gậy
nọc
ba toong
chông chà
tráng đinh
đanh
trượng
choái
đinh
xêu
đòng đòng
batê
dao quắm
chông
đấu
đòn xóc
bu lu
nõ
đà
đòn
đoản côn
thang
găm
côn
văng
tầm vông
console
công-xon
xuổng
đũa
ngáng
đồng la
cột dọc
chốt
dĩa
đà
đinh thuyền
quang
dùi cui
côn quang
duỗi
búa đanh
xà
thìu
choòng
gậy tày
dăm
đốp
danh từ
(Ít dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toà
cơ ngơi
trường thành
căn
phòng the
đền đài
vi la
ty
dinh
sảnh đường
chung cư
tư dinh
vũ đài
học đường
dinh cơ
phòng loan
chuồng trại
chữ môn
vũ đài
thành quách
hí viện
trường ốc
trường sở
căn
phòng ốc
cao ốc
săm
hý viện
võ đài
bi đình
mái
chái
hát bộ
công thự
cửa nhà
khoa trường
hạ tầng
tư gia
trai phòng
cung điện
căn hộ
đàn
hẻm
nền
đài đóm
casino
chính điện
thư trai
cửa mạch
tu viện
sở hữu
võ đài
võ đài
khoa giáp
thành trì
điếm
chuồng chồ
cư xá
lán trại
thành
thính phòng
thiết chế
chùa chiền
doanh trại
hàng
giáo đường
gia cư
buồng the
biệt thự
lô cốt
hoàng cung
túp
hàng quán
dân đinh
động từ
Làm cho thẳng hàng, cho đúng hướng với cái đã chọn làm mốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu
chong
kê
định hướng từ
chõ
hướng
gác
đứng
tới
mối
đưa
đặt
chỏng
dẫn
dẫn dắt
đóng đô
hoạch định
ngã
đứng
cầm trịch
trông
treo
lựa
hướng dẫn
bắc
lao
cố định
theo
đi
chìa
cho
ấn định
làm mai
để
xuôi chiều
hướng thiện
nồi chõ
tắp
hành quyết
bày
gửi
gảnh
giữ
đấm
dựa
nệ
dấn
dắt dìu
lệnh
liệu
chỉ trỏ
trồng
đạt
nằm
tới
lại
chống
điều hành
điều
lái
dẫn
chống nẹ
kê
ước định
củng cố
làm tới
sai
bức
vào
về
hoàn thành
vịn
huých
chỉ dẫn
Ví dụ
"Dóng hàng cho thẳng"
dóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dóng là
dóng
dóng
.