TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trai phòng" - Kho Chữ
Trai phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phương trượng
danh từ
(cũ,hiếm) nhưthư phòng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thư trai
thư phòng
thư viện
phòng loan
phòng the
tùng thư
phòng tiêu
tàng thư
khoa giáp
cô phòng
tràn
ty
khuê phòng
hí viện
văn khố
toà báo
tủ sách
hý viện
khán phòng
khoa mục
quán trọ
khoa trường
viện
lữ quán
phòng ốc
vườn trẻ
vũ đài
thư lưu
trung tâm
thính phòng
tửu điếm
kho tàng
lớp học
khoa trường
công nha
khoá
tổng kho
sảnh đường
phòng khánh tiết
phòng
buồng the
vi la
phòng ban
thương xá
phân khoa
trà thất
tư gia
lớp
căn
ca bin
phòng khuê
lán trại
học đường
săm
tiệm
phân viện
môn phái
hộp thư
phòng mạch
trường thi
gia trang
học viện
võ đài
studio
rạp hát
đình khôi
trại
phòng thường trực
điền hộ
tư dinh
ký túc
căn
dóng
danh từ
từ cổ
phòng ở của tăng ni.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phương trượng
tu viện
trú quán
tịnh xá
phòng loan
phòng the
phòng ốc
khuê phòng
cô phòng
quán trọ
lữ quán
phòng khánh tiết
phòng
phòng the
khán phòng
dinh
buồng the
phòng tiêu
thư trai
thư phòng
mối giường
gia cư
phòng khuê
già lam
ký túc
buồng
căn hộ
tư gia
lán trại
trại
căn
mái
miễu
doanh trại
khu trú
săm
thính phòng
khuê các
chữ môn
cung đình
gia trang
lao tù
buồng thêu
buồng khuê
động phòng
ca bin
cô nhi viện
trà thất
trại
lớp học
tư thất
căn
sảnh đường
buồng đào
khoa trường
chùa chiền
cư xá
khu
tràn
sơn môn
phòng ban
cấm cung
giảng đường
lữ thứ
miếu mạo
gian
trú ngụ
cung thánh
chuồng trại
vi la
công môn
đền đài
cung điện
trai phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trai phòng là
trai phòng
.