TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thư lưu" - Kho Chữ
Thư lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
thư lưu kí (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp thư
ht
hòm thư
thư trai
tàng thư
bưu chánh
văn khố
thư phòng
tràn
bưu cục
tủ sách
trai phòng
tùng thư
kho
vựa
ca bin
thư viện
quĩ
kho tàng
ngăn
hẻm
tổng kho
kho bãi
phòng loan
thương điếm
cửa mạch
buồng the
phòng the
toà báo
cô phòng
chữ môn
khoá
lữ thứ
ký túc
tiệm
tửu điếm
lữ quán
nội san
an-bom
ga ra
sách vở
quầy
an-bum
hành lang
cửa hàng
tư gia
phòng tiêu
sổ hộ khẩu
cửa ngõ
quan ải
chuồng chồ
hụi
lô
cửa
toà soạn
hành lang
hộ khẩu
khoán
sổ
ty
tư thất
dấu
sở hữu
tư dinh
tập san
sảnh đường
lớp
thương xá
phòng khuê
thổ mộ
trai phòng
Ví dụ
"Hòm thư lưu"
thư lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thư lưu là .