TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vựa" - Kho Chữ
Vựa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hàng
danh từ
Nơi được quây kín để cất trữ thóc lúa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kho
tràn
văn khố
kho bãi
tàng thư
kho tàng
tổng kho
chuồng
nông trại
thư lưu
quĩ
ga ra
trà
tủ sách
ca bin
ty
chuồng trại
thổ mộ
bảo tàng
hàng
cửa hàng
tiệm
trú quán
quầy
doanh trại
gian hàng
tù
siêu thị
cơ ngơi
thư trai
lò
quán cóc
hộp thư
kho bạc
xà bần
vườn trẻ
an-bum
viện bảo tàng
tùng thư
lao tù
sản
siêu thị
sách vở
gia trang
nông trang viên
lán trại
thư viện
sàng tuyển
khoá
an-bom
quan ải
trại mồ côi
buồng the
điền hộ
sản nghiệp
trại
tửu quán
hẻm
buồng thêu
ngăn
cửa hàng
chuồng chồ
ga-lơ-ri
căn hộ
vũ đài
cửa nhà
hãng
ga
sảnh đường
Ví dụ
"Vựa thóc"
danh từ
phương ngữ
nơi cất chứa một số sản phẩm để bán dần, ở một số vùng nông thôn Nam Bộ Việt Nam
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
nông trại
kho
quán
thổ sản
gian hàng
sản nghiệp
cửa hàng
sản
chuồng
lò
kho bãi
chợ búa
văn khố
tràn
quán cóc
bách hoá
quầy
hàng xén
vạn
buôn làng
tiệm
thôn ổ
chuồng trại
cửa hàng
nông thôn
ty
bản làng
cơ nghiệp
làng nghề
gian hàng
thương xá
xà bần
thôn quê
trại
chợ cóc
nông trang viên
vạn đò
lò mổ
làng
kho tàng
gia trang
sinh quán
hàng quán
cơ ngơi
săm
xí nghiệp
hiệu
xóm
studio
vườn trẻ
mặt bằng
nông trang
vũ đài
cửa hiệu
thương điếm
tổng kho
căn
hương thôn
nông trường
nông nghiệp
thư trai
điếm canh
doanh trại
bầy trẻ
làng mạc
trú quán
vành móng ngựa
kẻ
điền hộ
buồng thêu
chợ
trà
Ví dụ
"Vựa cá"
"Vựa than"
"Làm chủ một vựa gạo"
vựa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vựa là
vựa
.