TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nông trang" - Kho Chữ
Nông trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nông trang tập thể (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nông trang viên
nông trang tập thể
nông trại
nông trường
gia trang
nông hộ
điền hộ
thôn trang
nông nghiệp
nông hội
nông thôn
ty
công nông nghiệp
công nông lâm nghiệp
trại
công xã
thôn ấp
làng
tổng
thôn quê
sản
công xã nông thôn
trà
thôn xóm
thôn ổ
thôn
lán trại
hương thôn
xã
chuồng trại
làng mạc
cư xá
thôn dã
vựa
làng xóm
tràng
hàng
cơ ngơi
xóm thôn
doanh trại
môn phái
xóm
khu tập thể
chòm
kẻ
xóm
vườn trẻ
tổ
căn
xô viết
ấp
làng
phân xã
vi la
đám xá
toà báo
cô nhi viện
sản nghiệp
thư trai
toàn thể
đảng
dân phố
cơ nghiệp
trai phòng
công xã nhân dân
chuồng
sở hữu tập thể
đoàn thể
bầy trẻ
thành trì
làng nghề
phường
dinh
hàn lâm
Ví dụ
"Nông trang trồng nho"
"Chủ tịch nông trang"
nông trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nông trang là .