TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bầy trẻ" - Kho Chữ
Bầy trẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) bọn trẻ trong nhà (cha mẹ dùng để gọi con cái một cách thân mật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn trẻ
tụi
điền hộ
trại mồ côi
cô nhi viện
căn
khoá
bầu đàn thê tử
lối xóm
chòm
mái
xóm giềng
tổ ấm
phòng the
làng
xóm
gia trang
nông hộ
thôn xóm
chòm xóm
cửa nhà
thôn ấp
túp
gian hàng
bá tánh
lớp
làng xóm
lò
hùa
chuồng chồ
kẻ
ty
nông trại
mẫu giáo
khối phố
hộ khẩu
phòng loan
xóm thôn
cư xá
bà xã
hộ
căn
doanh trại
săm
buồng the
lán trại
đồng bào
tư gia
gia cư
quần chúng
chi phái
phường
xóm
mối giường
gia đình
vựa
gia dụng
láng giềng
hàng xóm
nông trang viên
xóm làng
thôn quê
khu
dân làng
vi la
hát bộ
quán cóc
dóng
hẻm
căn hộ
ban bệ
làng
ca bin
sinh quán
Ví dụ
"Bầy trẻ nhà tôi"
"Má bầy trẻ đã về đó hả?"
bầy trẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bầy trẻ là .