TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tụi" - Kho Chữ
Tụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưbọn(ng2; nhưng hàm ý coi thường hơn hoặc thân mật hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phường
hùa
nút
làng
quần chúng
hàng
bầy trẻ
lối xóm
đồ đảng
lò
phe đảng
túp
bá tánh
phái
đại chúng
dân chúng
hụi
hàng xóm
hát bộ
xóm giềng
bầu đàn thê tử
chi phái
khoá
bè đảng
dân
ty
quần chúng
câu lạc bộ
phân đoàn
lớp
quần chúng
hội
toàn thể
phân ban
ban bệ
môn phái
đoàn viên
dân
hộ
nhân dân
chi bộ
tay
câu lạc bộ
cử toạ
hạt
bà xã
xóm thôn
xã hội
tao đàn
hợp tác
ổ nhóm
đoàn thể
buồng the
chòm
đảng phái
dân làng
gánh hát
bào tộc
đồng bào
tửu điếm
phe phái
dân phố
đoàn
vũ đoàn
dân phố
thôn xóm
dân đinh
phường
học phái
công chúng
tổ
dân sự
dân tình
hiệp hội
Ví dụ
"Tụi con nít"
"Tụi bạn trong lớp"
"Tụi buôn lậu"
tụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tụi là .