TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cử toạ" - Kho Chữ
Cử toạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
toàn thể nói chung những người ngồi nghe hoặc dự một buổi họp, trong quan hệ với diễn giả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công chúng
khán giả
toà
diễn đàn
khán phòng
tay
lễ đài
làng
hàng
diễn đàn
hát bộ
lô
toàn thể
hội trường
tiệc đứng
công luận
quần chúng
hội nghị bàn tròn
khán đài
tụi
dân chúng
hội đồng
lễ tiết
sảnh
dân
toà
đài đóm
phiên
xã hội
hội nghị
đại chúng
ban bệ
cỗ bàn
yến tiệc
bá tánh
đối tượng
dạ tiệc
nhân dân
phòng khánh tiết
dằm
bữa
toà
chỗ đứng
đồng bào
hùa
toà giảng
đại sảnh
trà thất
dân tình
dân chơi
hoàng cung
thính phòng
đoàn viên
rạp hát
sân khấu
dân phố
tiệc tùng
trường thi
gánh hát
cảnh
gánh
vũ đài
xã hội
xe-mi-na
dân cư
buồng the
xê-mi-na
sàn diễn
quần chúng
đông sàng
trại
khu
tụ điểm
quần chúng
Ví dụ
"Cử toạ vỗ tay hoan nghênh"
cử toạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cử toạ là .