TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lễ tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
những quy định, trong nội bộ một số tổ chức, về tư thế, cử chỉ, cách nói năng trong sự tiếp xúc giữa những người thuộc các cấp khác nhau (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuôn phép
thể lệ
nội qui
nội quy
luật chơi
đại lễ
phép
điều lệ
quy chế
nội vụ
điều lệ
luật lệ
thể chế
phòng khánh tiết
chế định
cử toạ
chế độ
hội
luật pháp
yến tiệc
dạ yến
hiến chương
pháp luật
dạ tiệc
lệ làng
điều ước
luật
làng
lễ hội
đám xá
lề luật
giới luật
định ước
hiệp nghị
ban bệ
giao kèo
tiệc tùng
tiệc rượu
đình đám
lễ đài
luật
sắc luật
nghị định thư
miễu
tiệc đứng
tiệc
hội hè
tổ chức
xê-mi-na
lô
hát bộ
hùa
định chế
dạ vũ
hội nghị
dạ hội
cảnh phục
xe-mi-na
đông sàng
lễ đường
phiên
tư pháp
bữa
Ví dụ
"Chào theo lễ tiết quân nhân"
lễ tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lễ tiết là .
Từ đồng nghĩa của "lễ tiết" - Kho Chữ