TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều ước" - Kho Chữ
Điều ước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Văn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệp ước
nghị định thư
định ước
công ước
hoà ước
hiệp nghị
hiến chương
hợp đồng
thoả ước
tạm ước
khế ước
giao kèo
khoán
hiệp định khung
điều lệ
điều lệ
nghị quyết
sắc luật
sứ quán
luật chơi
lễ tiết
quy chế
công pháp quốc tế
luật
nội qui
thể lệ
nội quy
chế định
luật lệ
ngoại vụ
ngoại văn
sách đen
cộng hoà
quốc ngữ
thương vụ
phép
hội nghị
ngoại giao đoàn
xim-pô-di-um
quốc văn
chế độ
luật
lề luật
thư trai
luật quốc tế
bằng cấp
cương lĩnh
điều ước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều ước là .