TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cương lĩnh" - Kho Chữ
Cương lĩnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mục tiêu, đường lối và các bước tiến hành trong một thời kì nhất định, được chính thức quy định (của một chính phủ, một chính đảng hoặc một đoàn thể chính trị)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều lệ
công cuộc
quốc sách
thể lệ
nghị định thư
quy chế
thể chế
chế độ
quốc kế dân sinh
điều lệ
chính giới
chính trường
định chế
sắc luật
chế định
phép
nghị quyết
đảng
công
nội qui
công ước
chính sử
đối tượng
trường
nội quy
sách đen
định ước
đảng vụ
hiệp định khung
chính đảng
hiến pháp
điều ước
công tác
Ví dụ
"Cương lĩnh của đảng"
cương lĩnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cương lĩnh là .