TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thể chế" - Kho Chữ
Thể chế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những quy định, luật lệ của một chế độ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thể lệ
quy chế
định chế
chế độ
chế định
thiết chế
luật lệ
pháp luật
luật pháp
nội qui
pháp chế
phép
pháp chế
hiến pháp
điều lệ
luật
nội quy
bộ máy
điều lệ
khuôn phép
sắc luật
luật
tổ chức
luật chơi
lề luật
luật hành chính
lễ tiết
bộ luật
biên chế
xã hội
cương lĩnh
chính giới
thượng tầng kiến trúc
chế độ một viện
nghị viện
giới luật
chính trường
tư pháp
chế độ lưỡng viện
xã hội chủ nghĩa
đạo luật
chế độ sở hữu
ban bệ
chế độ tư bản
cách mạng xã hội chủ nghĩa
đoàn thể
ubnd
xô viết
khủng hoảng chính trị
nhất viện chế
cộng hoà
trường quy
chính đảng
cách mạng tư sản
ban ngành
nghị định thư
chế độ hai viện
thể thao
xã hội
Ví dụ
"Thể chế chính trị"
"Cải cách thể chế quản lí"
thể chế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thể chế là .