TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ tư bản" - Kho Chữ
Chế độ tư bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ công hữu
cách mạng tư sản
chế độ sở hữu
dân chủ tư sản
công nghiệp
giai cấp
xã hội
cơ nghiệp
sản nghiệp
công xã
công hữu
cách mạng vô sản
cách mạng xã hội chủ nghĩa
công trường thủ công
xã hội chủ nghĩa
sở hữu tập thể
thể chế
công xưởng
quốc doanh
sở hữu toàn dân
chế độ tư bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ tư bản là .