TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháp chế" - Kho Chữ
Pháp chế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Luật pháp
danh từ
Hệ thống luật lệ của nhà nước nói chung, hoặc hệ thống luật lệ áp dụng trong một ngành nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ luật
luật
quốc pháp
luật pháp
luật lệ
pháp luật
sắc luật
luật
đạo luật
thể chế
chế định
lề luật
công pháp quốc tế
tư pháp
quy chế
định chế
hiến pháp
điều lệ
chế độ
phép
luật chơi
luật hành chính
nội qui
luật quốc tế
thể lệ
giới luật
thượng tầng kiến trúc
nội quy
thiết chế
dược điển
nghị viện
Ví dụ
"Nền pháp chế Việt Nam"
danh từ
Chế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luật pháp
pháp luật
quy chế
luật lệ
phép
thể chế
lề luật
chế độ
luật
chế định
luật
bộ luật
định chế
đạo luật
quốc pháp
hiến pháp
luật chơi
sắc luật
luật hành chính
điều lệ
giới luật
nội qui
công pháp quốc tế
nội quy
tư pháp
khuôn phép
thể lệ
Ví dụ
"Tăng cường pháp chế"
pháp chế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháp chế là
pháp chế
.