TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiến pháp" - Kho Chữ
Hiến pháp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đạo luật cơ bản của nhà nước, quy định chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, quyền và nghĩa vụ công dân, tổ chức bộ máy nhà nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắc luật
luật
đạo luật
luật
quốc pháp
chế định
luật pháp
pháp luật
thể chế
định chế
luật lệ
điều lệ
quyền công dân
bộ luật
phép
pháp chế
pháp chế
quy chế
luật hành chính
lề luật
chế độ
nghị viện
quốc sách
quyền
hiến chương
công pháp quốc tế
tư pháp
cộng hoà
điều lệ
quốc gia
nội qui
nghị định thư
nác
quốc gia
công ước
thể lệ
luật chơi
quốc giáo
công
hiệp ước
luật dân sự
nội quy
giới luật
chính đảng
quốc trái
hạ nghị viện
chính sử
luật quốc tế
tổ chức
quốc trái
toà án
cương lĩnh
chế độ một viện
hộ tịch
quốc dân
dân chủ tư sản
quốc tịch
hiến pháp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiến pháp là .