TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Quốc trái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Công trái
danh từ
từ cổ
nợ mà nhà nước vay, dưới hình thức phát hành một loại phiếu nhận nợ, nhằm thu hút vốn cho ngân sách nhà nước (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công trái
ngân khố
ngân quỹ
công trái
công khố
ngân khố
công khố
công quỹ
quốc gia
quốc âm
công quĩ
quốc sách
quốc ngữ
quốc học
quốc dân
quốc gia
thuế
quĩ
kho bạc
mậu dịch quốc doanh
phi chính phủ
quốc pháp
quốc văn
quĩ tín dụng
hiến pháp
sở hữu toàn dân
danh từ
Công trái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công trái
công trái
công khố
ngân khố
công khố
công
quốc gia
công quỹ
công sá
ngân quỹ
quốc gia
công quĩ
kho bạc
công chứng
công sở
mậu dịch quốc doanh
công lập
hiến pháp
ngân khố
sở hữu toàn dân
quốc giáo
quốc trái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc trái là
quốc trái
.
Từ đồng nghĩa của "quốc trái" - Kho Chữ