TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngân khố" - Kho Chữ
Ngân khố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Công khố
danh từ
Kho tiền của nhà nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công khố
kho bạc
công khố
ngân quỹ
quĩ
công quỹ
quốc trái
công quĩ
văn khố
kho tàng
tài chính
tài vụ
quốc trái
tổng kho
quỹ
tàng thư
công chứng
quốc gia
khoa trường
quốc gia
quốc sách
công sở
phân viện
quốc dân
quĩ tiết kiệm
ngân hàng
khoa mục
phòng
phân khoa
trai phòng
quốc học
chi cục
phòng loan
kho
quốc ngữ
quỹ đen
ban ngành
quốc văn
quĩ đen
thư trai
tràn
cô phòng
quỹ tiết kiệm
thư viện
quốc doanh
nông trường
quốc âm
tủ sách
ngành
phi chính phủ
công an
công
khoán
phân xã
ty
khoa giáp
hụi
atm
sở
phòng ban
tư gia
công sá
quốc pháp
quốc văn
chi nhánh
quốc ngữ
định chế
chi hội
cộng hoà
công trái
ngân hàng dữ liệu
công thương
Ví dụ
"Ngân khố quốc gia"
danh từ
từ cổ
kho bạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công khố
kho bạc
ngân quỹ
công khố
quĩ
kho tàng
văn khố
công quỹ
quỹ
tài vụ
công quĩ
quĩ tiết kiệm
tài chính
quốc trái
ngân hàng
khoán
quỹ tiết kiệm
tàng thư
thư trai
quĩ đen
trai phòng
kho
quỹ đen
khoa trường
hụi
phòng loan
tùng thư
tổng kho
công nha
ty
atm
quỹ tín dụng
buồng the
khuê phòng
quĩ tín dụng
thư viện
khoá
tràn
sổ vàng
quốc trái
cố đô
cô phòng
ngân hàng dữ liệu
khuê các
thư phòng
khoa giáp
khoa trường
Ví dụ
"Đến ngân khố nộp tiền"
ngân khố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngân khố là
ngân khố
.