TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoa trường" - Kho Chữ
Khoa trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khoa mục
danh từ
từ cổ
trường thi thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường thi
khoa cử
khoa bảng
trường ốc
thi hương
thi hội
thi đình
trường ốc
công đường
khoa giáp
lều chõng
trường
học đường
trường học
trường sở
công nha
khoa mục
hí viện
khoá
học viện
lớp học
ty
thư trai
trai phòng
học xá
trường học
hí trường
thư phòng
hý trường
khán phòng
trường đua
trường quy
viện
dinh
hý viện
ban
giảng đường
công môn
ký túc
trường bay
sảnh đường
phòng loan
chủng viện
lò
ký túc xá
phòng the
cung đình
đình khôi
vườn trẻ
viện
khuê các
quốc học
khu
môn phái
môn
viện hàn lâm
trường
trú quán
trai phòng
khuê phòng
vũ đài
căn
lò
lớp
săm
công trường
thính phòng
khám
lao tù
xê-mi-na
chữ môn
võ đài
phòng ốc
Ví dụ
"Chốn khoa trường"
danh từ
Nhưkhoa bảng(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoa mục
khoa giáp
phân khoa
học đường
ban
lớp
phân hiệu
học viện
ngành
phân viện
khoá
trường
ty
viện
trường ốc
phòng ban
bộ môn
phòng
viện hàn lâm
chi nhánh
môn phái
chủng viện
môn
thư trai
trường học
đơn vị
trai phòng
trường sở
đại học
phòng the
giáo vụ
chi cục
phân xã
phân hội
tập san
khoa bảng
học phái
đảng bộ
sở
nông trường
trường học
chi bộ
ngành
phòng loan
viện
trung học
hàn lâm
toà báo
phân ban
ngoại
sở
chi phái
chi hội
ngành
khoa cử
học xá
quốc học
phân đoàn
phổ thông trung học
dóng
hí viện
thư phòng
lớp học
ban ngành
nội
dự bị đại học
ngân khố
vườn trẻ
giáo dục phổ thông
bệnh viện
phe đảng
trung học chuyên nghiệp
giáo phái
Ví dụ
"Theo đòi khoa trường"
khoa trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoa trường là
khoa trường
.