TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ môn" - Kho Chữ
Bộ môn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngành
môn
ngành
phân khoa
khoa mục
ban
khoa giáp
khoa trường
ngành
phòng
môn phái
ban ngành
phòng ban
phân viện
học phái
tập san
phân ban
giáo phái
chi phái
giáo vụ
studio
ban bệ
chuyên san
lớp
đơn vị
đảng bộ
chi nhánh
ban
phân hiệu
viện
hội đồng
chi cục
đảng phái
toà báo
giới
phân hội
tiểu ban
trường phái
ty
chi bộ
phân xã
sở
khoá
văn giới
ngoại
sở
xe-mi-na
hùa
trung học
huyện bộ
sự nghiệp
phe đảng
ngành hàng
xê-mi-na
vũ đoàn
xưởng
bộ máy
chính giới
hạt
phân đoàn
hát bộ
làng
trường
hí trường
phái
đồ đảng
seminar
trường ốc
Ví dụ
"Các bộ môn nghệ thuật"
"Bộ môn toán"
"Giảng viên bộ môn"
bộ môn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ môn là .