TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảng bộ" - Kho Chữ
Đảng bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức đảng ở các cấp, các ngành, trênchi bộhoặcliên chi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chi bộ
đảng
đảng
phe đảng
đảng phái
chính đảng
đảng đoàn
huyện bộ
bè đảng
đoàn thể
đồ đảng
phân hội
phân đoàn
chi hội
chi đoàn
đơn vị
đảng tịch
chi phái
ngành
hiệp hội
xã đoàn
phân xã
phân khoa
đoàn
đảng vụ
tỉnh hội
tỉnh đoàn
phòng
huyện đoàn
phòng ban
phái
phân ban
ban
chi nhánh
sở
giáo hội
thành đoàn
phân hiệu
đoàn thể
ban ngành
băng đảng
phân viện
hội
khoa trường
ty
đảng kỳ
đảng kì
hạt
câu lạc bộ
phe phái
hùa
chi cục
tổ chức
quần chúng
môn phái
câu lạc bộ
ban
hội đoàn
đoàn viên
ban bệ
đảng phí
tổ
thành hội
xã viên
đối tượng
khoa mục
bộ môn
ngành
hội đồng
họ đạo
đám xá
tiểu đoàn bộ
nông hội
hđnd
Ví dụ
"Đảng bộ nhà trường"
đảng bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảng bộ là .