TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "môn phái" - Kho Chữ
Môn phái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tông phái
danh từ
từ cổ
nhưtrường phái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
học phái
trường phái
chi phái
giáo phái
đảng phái
khoa giáp
phái
phe đảng
đồ đảng
phường
môn
ty
phe phái
khoa trường
hùa
lớp
ngành
ban
khoa mục
làng
phân hiệu
học đường
khoá
giới
lò
phường
bộ môn
phân khoa
chủng viện
thư trai
phường phố
bá tánh
tụi
trường
trai phòng
ngành
đảng bộ
đảng
hữu
chi bộ
bè đảng
sảnh đường
khoa trường
phòng the
điền hộ
hí viện
dân đinh
công môn
sở
phân đoàn
tràng
phân hội
vũ đài
thôn ấp
thư phòng
sơn môn
thương nghiệp
chi hội
phân xã
xứ
hàng
gia trang
thôn trang
đảng
văn giới
dân phố
xóm thôn
viện hàn lâm
chính đảng
trường thi
phân viện
tập san
thôn quê
tao đàn
danh từ
Phái võ, môn võ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tông phái
tông phái
chi
tông môn
tộc
dòng
tộc
lê
gia tộc
dòng tộc
thuần phong
tông tộc
huynh đệ
nòi giống
tiên tổ
họ hàng
gia đạo
miếu đường
tộc danh
phụ quyền
hệ
phụ tử
đạo gia tô
đạo
phả hệ
tông
cháu chắt
con nhà
họ tộc
sui gia
dòng dõi
họ
nội tộc
tông chi
phổ hệ
phong hoá
phụ hệ
hệ tộc
huyết thống
tôn thất
đạo
đạo
huyết tộc
gia phong
đạo nho
vọng tộc
tiểu thừa
tổ tông
dòng họ
mỹ tục
thi lễ
ông nhạc
dòng giống
quý phái
di duệ
dòng
gia pháp
mĩ tục
gia tiên
song thân
nòi giống
phong tục
tự tôn
dâu con
gia đạo
lề thói
gia đình
thân hữu
vai vế
bạn con dì
Ví dụ
"Đệ tử của môn phái Thiếu Lâm"
môn phái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với môn phái là
môn phái
.