TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự tôn" - Kho Chữ
Tự tôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tự trọng
danh từ
(Từ cũ) cháu trai thừa tự, nối nghiệp ông bà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
di duệ
hậu duệ
thừa tự
cháu chắt
chít
con nhà
con cháu
chắt
thế tập
cha truyền con nối
gia nghiệp
quí tử
con
hậu sinh
lê
chút
tôn thất
phụ thân
hậu thế
con em
dòng dõi
thân bằng quyến thuộc
ông cha
cha ông
cháu
tiên nhân
quý tử
tổ tông
nối dõi
con cái
tiên tổ
song thân
dâu con
phụ tử
hai thân
di sản
quí tử
bố
họ
giang sơn
tằng tổ
gia tài
thứ nam
hệ
xuân đường
thúc phụ
tổ tiên
thân hữu
tông
tộc
phổ hệ
chú
anh
con dì con già
tông tộc
dòng
con riêng
dòng giống
tông môn
cha mẹ
tổ phụ
cậu
nghiêm phụ
ông gia
nội tộc
gia tiên
phụ hệ
họ hàng
trực hệ
ông nhạc
con chú con bác
gia truyền
cơ nghiệp
tông đường
Ví dụ
"Tự tôn của nhà Lê"
danh từ
Tự tôn trọng mình, không để cho ai coi thường, coi khinh mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự trọng
tự cao tự đại
tự kiêu tự đại
tự hào
phẩm giá
sĩ diện
thể diện
quốc thể
vinh hạnh
danh dự
tôn trọng
danh tiết
vì nể
vị nể
vẻ vang
vinh dự
khâm phục
nể
đề cao
tôn vinh
nể trọng
hiếu danh
tôn xưng
nhân phẩm
liêm sỉ
háo danh
xưng
trọng
nể vì
danh giá
sĩ khí
tôn
cảm phục
đàng hoàng
vinh hạnh
cảm
danh dự
nể
danh vị
nể sợ
giữ mình
danh
phục
e nể
tôn kính
tôn thờ
đức độ
tôn sùng
khí tiết
danh tiếng
quang vinh
vinh dự
danh giá
thể thống
trọng thị
chính khí
mến phục
hư vinh
vinh danh
nức danh
nể nả
công thần
khinh nhờn
khinh
khảng khái
ân đức
trọng vọng
oai nghi
danh vọng
hám danh
danh tiếng
sùng
phẩm hạnh
đức
Ví dụ
"Lòng tự tôn dân tộc"
tự tôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự tôn là
tự tôn
.