TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vinh danh" - Kho Chữ
Vinh danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tôn vinh tên tuổi, công lao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vinh hạnh
tôn vinh
khao
vinh hạnh
vinh dự
khen tặng
tuyên dương
phong tặng
xưng tụng
chúc tụng
vinh hạnh
vị nể
hư vinh
khen
vinh dự
quang vinh
khen thưởng
tưởng thưởng
suy tôn
vì nể
giỗ
lễ bái
chúc mừng
khâm phục
gia ơn
nể trọng
giỗ
chúc hạ
khen ngợi
nên danh
vinh
nể
ban khen
tung hô
ban tặng
phong
lợi danh
vinh quang
danh
tán dương
tán
mừng công
danh tiếng
thành danh
ca ngợi
cúng lễ
chào đón
biểu dương
ăn mừng
thán phục
ca tụng
chào mừng
cảm
nể vì
tấn phong
cảm phục
hiển đạt
công ơn
phần thưởng
ân đức
tôn xưng
bảng vàng
tôn kính
tôn trọng
chúc từ
cúng vái
chầu giời
chào
vẻ vang
tung hô
danh lợi
hoan nghênh
danh vị
công thành danh toại
Ví dụ
"Buổi lễ vinh danh doanh nhân tiêu biểu"
vinh danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vinh danh là .