TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Giỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đám tang
2. như
Giở dạ
3. như
Điếu
động từ
(dỗ chiếu).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỗ đầu
cúng giỗ
tưởng niệm
khao
truy điệu
giỗ chạp
vinh danh
cúng cơm
viếng
tưởng nhớ
cảm phục
chúc hạ
mặc niệm
điếu
cảm
lễ bái
chúc mừng
tưởng vọng
gia ơn
khen tặng
tri ân
tưởng thưởng
ăn mừng
cúng lễ
chúc tụng
biết ơn
thán phục
tuyên dương
mến phục
thờ cúng
cúng vái
khâm phục
yêu kính
tung hô
thờ kính
cám ơn
báo hiếu
thờ phụng
chào mừng
chiếu cố
sùng bái
mừng
nể
khen
phụng thờ
vì
chầu giời
vị nể
mừng công
báo đền
chào
phúng
vì nể
phụng thờ
lễ
ái mộ
thưởng
nể trọng
khắc ghi
đưa đám
đền đáp
truy phong
chào
khen ngợi
chào đón
xưng tụng
quí
xem trọng
thờ phụng
hàm ơn
khen thưởng
tôn kính
bái phục
danh từ
Lễ tưởng nhớ người đã chết đúng vào ngày chết, hằng năm, thường có cúng lễ theo phong tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỗ tết
giỗ kỵ
giỗ hậu
giỗ kị
sống tết chết giỗ
đám tang
cúng cơm
tang
hiếu
tang lễ
tang
để tang
ma chay
tang
tuỳ táng
cúng
khánh tiết
tết
mộ chí
bài vị
tảo mộ
nghi lễ
đám ma
quốc táng
linh đơn
hậu sự
chay
an táng
lăng mộ
hương hoả
linh vị
vía
minh tinh
lễ hội
bia
đài hoá thân
hiếu hỷ
mồ
kem
quàn
cống lễ
lăng miếu
lễ
đền
chạp mả
cô hồn
thượng điền
di ảnh
mai táng
thiên táng
tuẫn táng
tang sự
vong nhân
lễ nghi
hiếu hỉ
tết
nghi tiết
cầu hồn
thi lễ
mồ mả
nhập quan
Ví dụ
"Giỗ tổ Hùng Vương"
"Ngày giỗ cha"
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giở dạ
giẫy
giỏ
giẵm
giề
giong
giối già
giải
giầy
gõ
vần vụ
thối hôn
xìa
giở giời
giầy xéo
giai
giền gai
thối chí
giăng
giở mặt
già đòn non nhẽ
trái gió giở giời
giập giờn
giộp
giền cơm
giền
vầy
xít
ỳ
thị oai
giúi giụi
vói
un
xấp
thọ giáo
giếc
tháp
gio
vịm
trụt
thú thiệt
tưng tưng
thoa
vô hồi kỳ trận
thọ giới
un
giấy dậm
ỷ eo
xăn
tí teo
tròng đỏ
tướt
giối giăng
tòng teng
tưng
hào lý
xỉ
giáo giở
um sùm
trầm mình
tòn teng
giối
giấm giúi
vổ
um
vi ba
trụt
tròng trắng
giấy chặm
giăm
u
giấp cá
tí ta tí toét
xập xè
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điếu
tưởng niệm
giỗ đầu
truy điệu
viếng
gia ơn
mặc niệm
tưởng vọng
cúng giỗ
tưởng nhớ
cảm
cám ơn
cúng vái
vinh danh
yêu kính
chúc mừng
chúc hạ
cảm phục
giỗ chạp
khao
biết ơn
tri ân
khen tặng
chúc tụng
báo đền
cúng cơm
thán phục
phúng
lễ bái
đưa đám
hàm ơn
mừng
chầu giời
báo hiếu
tuyên dương
nể nả
chào mừng
ngâm ngợi
khâm phục
phúng viếng
cúng lễ
ăn mừng
tung hô
mến phục
khắc ghi
trân trọng
thờ phụng
vì
khen
cảm ơn
thờ kính
tưởng thưởng
vị nể
cảm ơn
lạy tạ
nể
quí
thờ phụng
chào
trầm trồ
sùng bái
đền đáp
xem trọng
chiếu cố
thờ cúng
nể vì
tôn kính
khen ngợi
nghiêng mình
phụng thờ
chào
báo ơn
nể trọng
giỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giỗ là
giỗ
giỗ
giỗ
.
Từ đồng nghĩa của "giỗ" - Kho Chữ