TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trụt" - Kho Chữ
Trụt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trẽ
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẽ
trảy
tướt
trầm mình
truy lãnh
thú thiệt
thối chí
tưng tưng
tròng đỏ
trợn trừng trợn trạc
trặc
tưng
giỏ
vần vụ
tháp
xìa
xầu
giẫy
vầy
võ trang
tròng trắng
xấp
triềng
tịch thâu
um sùm
gõ
giải
xít
tí ta tí toét
giong
thối hôn
un
vói
giở dạ
thoa
un
giỗ
trảu
giở mặt
vịm
thì thà thì thụt
vổ
giở giời
giối già
xỉ
thơ từ
um
xều
trùng triềng
giai
xớt
xăn
xâm xấp
trái gió giở giời
thọ giới
già đòn non nhẽ
trời bể
thọ giáo
thị oai
vi ba
giúi giụi
trặc
vá chằng lót đụp
hạp
giầy
giầy xéo
gio
tùng chinh
tòng teng
giăng
vô hồi kỳ trận
giẵm
trống mái
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẽ
trảy
thối chí
xìa
tưng
tướt
truy lãnh
trầm mình
trặc
vầy
tròng đỏ
thú thiệt
trợn trừng trợn trạc
tưng tưng
võ trang
tháp
xầu
triềng
vần vụ
tịch thâu
xấp
tròng trắng
giở giời
giỏ
gõ
giẫy
um sùm
giong
trảu
giai
xít
giở mặt
giải
thối hôn
tí ta tí toét
un
giối già
trùng triềng
vói
thơ từ
xỉ
xâm xấp
un
thoa
um
giở dạ
vổ
xớt
trặc
trẽ
trái gió giở giời
trời bể
thọ giới
giỗ
xăn
giúi giụi
vịm
tr
thì thà thì thụt
xều
già đòn non nhẽ
vá chằng lót đụp
xều
vung vảy
giầy
thọ giáo
gio
ỳ
tùng chinh
giẵm
hạp
giối giăng
thị oai
trụt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trụt là
trụt
.