TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trẽ" - Kho Chữ
Trẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trảy
động từ
(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
un
trụt
thoa
trụt
un
giỏ
triềng
giong
vói
trầm mình
trợn trừng trợn trạc
trảy
giề
xăn
giở mặt
ỳ
um
thối chí
giải
xầu
vần vụ
trặc
xấp
xít
truy lãnh
xều
giúi giụi
tí ta tí toét
giẫy
xỉ
tưng
tướt
xìa
tròng đỏ
tịch thâu
trảu
giầy
tòn teng
trời bể
thú thiệt
vung vảy
thục
tr
ti
vô hồi kỳ trận
xầu
giăng
già đòn non nhẽ
trùng triềng
xều
xớt
thối hôn
tùng chinh
hạp
trặc
trắng ởn
xuỵt
xập xè
thun
tòng teng
tròng trắng
thọ giáo
giong
tháp
tớp
giối giăng
hạp
tưng tưng
téo
giở giời
tuần ty
gõ
trọi
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trảy
trở quẻ
trùng triềng
trụt
trặc
tréo kheo
ỷ
triềng
thu va thu vén
tiểu thặng
ton tả
trống mái
trụt
trặc
tưng
ỳ
xìa
trầm mình
tréo ngoảy
thẻo
tị
tr
giếc
truy lãnh
tưng tưng
giối
xỉ
thoa
vảnh
tuần vũ
già đòn non nhẽ
tướt
ương
tòn teng
trợn trừng trợn trạc
tù đầy
tùng chinh
võ trang
vung vảy
giền
tịch thâu
téo
xít
xuỵt
giả nhời
va
vần vụ
thun
trảu
trời bể
thối chí
thơ từ
giong
giong
xăn
tẻo tèo teo
tí ta tí toét
giở mặt
giỏ
thương hải tang điền
giăm
từng
văn vũ
thú thiệt
giối giăng
tớp
tòng teng
xầu
ưỡn à ưỡn ẹo
xập xè
xọc
giề
un
trẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trẽ là
trẽ
.