TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn vũ" - Kho Chữ
Văn vũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(phương ngữ,cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
võ phu
va
võ trang
vảnh
thơ từ
tuần vũ
trảu
vung vảy
vổ
gio
vẩy nến
tham tá
vần vụ
gõ
giấp cá
tròng trắng
vịm
giầy vò
xìa
tròng đỏ
ỷ
trở quẻ
tuần ty
giăm
vi ba
từng
xăn
giả nhời
giỏ
giối giăng
giếc
già đòn non nhẽ
vói
ương
trẽ
tù đầy
vầy
giở giời
u
giầy
xấp
xỉ
tháp
hạp
giai
thối chí
hào lý
xầu
trống mái
tùng chinh
giền
un
um
tùng bá
xít
giấp
giẵm
giở mặt
xa xẩn
thoa
thú thiệt
thương hải tang điền
thối hôn
thọ giới
thị tỳ
gianh
trời bể
tưng
ưỡn à ưỡn ẹo
xâm xấp
tiểu thặng
tưng tưng
giấy chặm
giong
văn vũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn vũ là .