TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gio" - Kho Chữ
Gio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấp cá
trảu
gõ
hạp
xấp
thoa
gianh
giong
xỉ
triềng
giở mặt
ghính
vầy
giỏ
xìa
giai
ỳ
giúi giụi
thối chí
trùng triềng
tùng chinh
già đòn non nhẽ
xẩy
vung vảy
thuỵ
tuần ty
un
thẩy
u
tròng đỏ
tưng
giấy dậm
giáo giở
thơ từ
giề
un
hào lý
ti
tưng tưng
téo
giối giăng
giỗ
vói
giăng
tháp
tròng trắng
xều
um
vô hồi kỳ trận
giẵm
vi ba
xuỵt
xăn
trời bể
giẫy
xom
thối hôn
vịm
bu
giải
giộp
thục
um sùm
vần vụ
võ trang
tùng bá
trọi
xầu
giăm
giền
giấy chặm
trặc
thú thiệt
giầy
gio có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gio là .