TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bu" - Kho Chữ
Bu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rọ
2. như
Sắm
danh từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gio
xều
trảu
gianh
u
ti
thơ thới
thẩy
un
giấp cá
gõ
trời bể
tưng
tỵ
um
vầy
tùng bá
tuần ty
thuỵ
từng
vói
giở mặt
tớp
vi ba
già đòn non nhẽ
ỷ
thoa
ghính
giong
xom
tùng chinh
giỏ
giai
thảo hèn
thủa
ù à ù ờ
xìa
võ phu
tr
vảnh
thì phải
vung vảy
tích
trọi
téo
xẩy
vần vụ
trời đánh không chết
giăng
giai
tháp
tiên sư cha
triềng
thu va thu vén
võ trang
giề
trẽ
hạp
xấp
giầy
ư
va
tròng đỏ
tẻo tèo teo
trùng triềng
trắng ởn
um sùm
tưng tưng
thục
giầm
giải
giấy chặm
thay lảy
tú khẩu cẩm tâm
Ví dụ
"Con chào bu"
"Thầy bu"
danh từ
Lồng to đan bằng tre nứa, hình giống như cái chuông, thường dùng để nhốt gà vịt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rọ
nóp
đệp
oi
đệp
cũi
lồng ấp
dàm
giỏ
ró
lờ
mê
giành
bồ
mẹt
trúm
lẵng
đó
chuồng
nia
cót
nong
bịch
mủng
bị
dậu
thúng
đụt
gùi
dậm
né
lồ
sịa
tràn
làn
nơm
lọp
bẫy
bồ bịch
két
sọt
lẫm
con cò
then
rổ
cần xé
trạc
giàn
cũi
xải
rá
sàng
choái
thúng mủng
nhủi
chõng
mè
giần
gác
lán
sải
giá
gắp
cùm
bàn chông
chạn
giậm
đõ
cừ
túi
cặp lồng
đơm
sề
riu
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắm
mua
mua sắm
vày
lãnh
lấy
lấy
núc
lấy
cho
đỗ
bảo lĩnh
dóm
huých
giật
chọn lựa
nạp
tậu
khỏ
sắm sanh
nậng
díu
được
cổ võ
lậy
dạm ngõ
rớ
được
vào
ban
bổ nhậm
chuốc
hoan nghinh
cúng quảy
trông
chỏng
hành quyết
mua việc
tắp
dân dấn
lậy lục
cống nộp
chào mời
lãnh hội
cậy
biện
xí
ăn đủ
ngã
giong
nã
gởi gắm
lĩnh
bửa
được
ăn
trì níu
nhằm nhò
đào
vời
lấy
lệnh
ăn tiền
ăn tiền
thu dụng
vay
chi dụng
boa
thú
kéo
trưng bầy
giùm
mượn
bắt cái
bu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bu là
bu
bu
.