TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mủng" - Kho Chữ
Mủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thúng
danh từ
Đồ đan sít bằng tre, tròn và sâu lòng, nhỏ hơn thúng, dùng để đựng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thúng mủng
thúng
đệp
giành
lồ
bồ
sọt
mê
bịch
đệp
lẵng
ró
giỏ
bồ bịch
dậu
oi
mẹt
làn
trạc
sàng
nia
sề
cót
quả
rổ
thùng
tràn
cần xé
liễn
tiểu
sịa
thạp
xải
đụt
âu
gùi
bu
nong
rương
bị
két
dậm
giần
thống
rá
hòm
vại
sải
hộp
can
ba-ren
cơi
rọ
bunker
vùa
hũ
tráp
boong-ke
sảo
cong
lu
ché
cút
thúng
container
lẫm
bầu
ống bơ
cóng
thố
túi
tuýp
thẩu
Ví dụ
"Mủng lạc"
danh từ
phương ngữ
thuyền thúng (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thúng
nốc
ghe
thúng mủng
ghe bản lồng
sõng
ghe lườn
be
thuyền bồng
thuyền mành
tắc ráng
thuyền thúng
ghe cộ
vỏ lải
tròng
thuyền thoi
ghe bầu
du thuyền
thuyền buồm
tàu thuyền
bo bo
bơi
thuyền buồm
thuyền
ghe chài
thuyền nan
ghe cửa
xuồng ba lá
thuyền đinh
xuồng
thuyền bè
thuyền chài
tầu
đò
âu
trải
tàu bè
bồ kếp
tàu thuỷ
tàu há mồm
mảng
tròng ngao
tam bản
thương thuyền
giã
sà lan
đò giang
tàu chợ
mui
chèo
tàu
xà lan
mái dầm
tàu biển
buồm
cộ
lườn
ca nô
lồ
tô
tăm
xe bồn
thuyền lan
thúng
đinh thuyền
vùa
lóng
can
thố
bối
thẩu
tuýp
ró
Ví dụ
"Bơi mủng"
mủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mủng là
mủng
.