TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thúng" - Kho Chữ
Thúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mủng
2. như
Mủng
danh từ
Đơn vị dân gian đong các chất hạt rời, bằng dung tích của một cái thúng quy định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưng
phương
thùng
hộc
ca
boong-ke
vat
thố
xuyến
đấu
cốc vại
vò
thạp
gầu
cút
ang
xoong
ba-ren
thúng mủng
thùng
téc
hòn
thau
thìa
ảng
li
tĩn
chén tống
xị
tộ
cùi dìa
barrel
soong
ba-ren
can
âu
lồ
phuy
can
bốc
sề
đồng thau
vại
liễn
bình toong
giành
két
thẩu
tách
muỗng
bịch
gáo
mủng
toa
chĩnh
cong
hũ
ang
chum
ca
tiểu
bồ đài
bung
sọt
thống
gàu
bồn
lu
barrel
tô
be
bãi
danh từ
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, to hơn rổ, dùng để đựng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mủng
giành
thúng mủng
bịch
bồ
đệp
rổ
trạc
nia
tràn
lồ
dậu
sề
đệp
mẹt
xải
mê
sọt
lẵng
ró
cót
bồ bịch
sàng
thùng
nong
giỏ
thạp
boong-ke
ba-ren
quả
thống
âu
sịa
dậm
oi
làn
vại
sải
phuy
cơi
tô nô
ché
sảo
liễn
bunker
giần
cóng
bu
rá
be
bình toong
rương
thẩu
barrel
tộ
tiểu
cong
thố
né
lọ
rọ
lu
cần xé
phương
chum
bị
khạp
bầu
tĩn
can
hộc
lẫm
Ví dụ
"Thúng thóc"
danh từ
Thuyền thúng (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mủng
nốc
ghe
sõng
thuyền thúng
thuyền thoi
ghe bản lồng
ghe lườn
be
tròng
thuyền bồng
trải
thuyền mành
du thuyền
ghe cửa
thuyền nan
thuyền
ghe cộ
tắc ráng
thuyền buồm
ghe chài
âu
tàu thuyền
đò
thuyền đinh
thuyền buồm
thuyền bè
xuồng
vỏ lải
xuồng ba lá
ghe bầu
tầu
bơi
thuyền chài
bo bo
thuyền lan
thúng mủng
mảng
thương thuyền
chèo
tàu thuỷ
tam bản
giã
đò giang
tàu bè
tàu chợ
tàu há mồm
tròng ngao
ca nô
tàu
bồ kếp
buồm
thau
mái dầm
xà lan
phà
đò ngang
mui
tô
cốn
đồng thau
tàu biển
đò dọc
sà lan
cộ
dầm
xải
tĩn
lồ
buôn thúng bán bưng
đinh thuyền
xe bồn
Ví dụ
"Đi thúng ra bưng"
"Bơi thúng"
thúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thúng là
thúng
thúng
.